扩散 đọc là kuòsàn, nghĩa là khuếch tán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扩散
kuòsàn
khuếch tán
động từ

Ví dụ với 扩散

墨水滴进水里,慢慢扩散开来。
Mòshuǐ dījìn shuǐ li, mànmàn kuòsàn kāilai.
Mực nhỏ vào nước, từ từ khuếch tán ra.
消息很快在网上扩散了。
Xiāoxi hěn kuài zài wǎngshàng kuòsàn le.
Tin tức nhanh chóng lan truyền trên mạng.

Cách viết 扩散 (thứ tự nét)

扩… nét
散… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扩散

扩散 tiếng Trung là gì?

扩散 (kuòsàn) nghĩa là khuếch tán (động từ).

扩散 đọc thế nào?

扩散 đọc là kuòsàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扩散 thế nào?

Ví dụ: 墨水滴进水里,慢慢扩散开来。 (Mòshuǐ dījìn shuǐ li, mànmàn kuòsàn kāilai.) nghĩa là: Mực nhỏ vào nước, từ từ khuếch tán ra.

扩散 thuộc cấp HSK mấy?

扩散 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.