扩建 đọc là kuòjiàn, nghĩa là mở rộng xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扩建
kuòjiàn
mở rộng xây dựng
động từ

Ví dụ với 扩建

学校计划扩建体育馆。
Xuéxiào jìhuà kuòjiàn tǐyùguǎn.
Nhà trường dự định xây mở rộng nhà thi đấu.
医院扩建后,病床增加了一倍。
Yīyuàn kuòjiàn hòu, bìngchuáng zēngjiā le yí bèi.
Sau khi được xây mở rộng, bệnh viện có số giường tăng gấp đôi.

Cách viết 扩建 (thứ tự nét)

扩… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扩建

扩建 tiếng Trung là gì?

扩建 (kuòjiàn) nghĩa là mở rộng xây dựng (động từ).

扩建 đọc thế nào?

扩建 đọc là kuòjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扩建 thế nào?

Ví dụ: 学校计划扩建体育馆。 (Xuéxiào jìhuà kuòjiàn tǐyùguǎn.) nghĩa là: Nhà trường dự định xây mở rộng nhà thi đấu.

扩建 thuộc cấp HSK mấy?

扩建 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.