屏障 đọc là píngzhàng, nghĩa là bình phong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
屏障
píngzhàng
bình phong
danh từ
Ví dụ với 屏障
高山是这座村庄天然的屏障。
Gāoshān shì zhè zuò cūnzhuāng tiānrán de píngzhàng.
Núi cao là tấm chắn tự nhiên của ngôi làng này.
森林是保护土地的绿色屏障。
Sēnlín shì bǎohù tǔdì de lǜsè píngzhàng.
Rừng là tấm chắn xanh bảo vệ đất đai.
Cách viết 屏障 (thứ tự nét)
屏… nét
障… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 屏障
屏障 tiếng Trung là gì?
屏障 (píngzhàng) nghĩa là bình phong (danh từ).
屏障 đọc thế nào?
屏障 đọc là píngzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 屏障 thế nào?
Ví dụ: 高山是这座村庄天然的屏障。 (Gāoshān shì zhè zuò cūnzhuāng tiānrán de píngzhàng.) nghĩa là: Núi cao là tấm chắn tự nhiên của ngôi làng này.
屏障 thuộc cấp HSK mấy?
屏障 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.