预算 đọc là yùsuàn, nghĩa là ngân sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
预算
yùsuàn
ngân sách
danh từ, động từ

Ví dụ với 预算

这次旅行的预算是一万元。
Zhè cì lǚxíng de yùsuàn shì yí wàn yuán.
Ngân sách cho chuyến đi này là một vạn tệ.
装修之前,先预算一下需要多少钱。
Zhuāngxiū zhīqián, xiān yùsuàn yíxià xūyào duōshao qián.
Trước khi sửa nhà, hãy dự toán xem cần bao nhiêu tiền.

Cách viết 预算 (thứ tự nét)

预… nét
算… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 预算

预算 tiếng Trung là gì?

预算 (yùsuàn) nghĩa là ngân sách (danh từ, động từ).

预算 đọc thế nào?

预算 đọc là yùsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 预算 thế nào?

Ví dụ: 这次旅行的预算是一万元。 (Zhè cì lǚxíng de yùsuàn shì yí wàn yuán.) nghĩa là: Ngân sách cho chuyến đi này là một vạn tệ.

预算 thuộc cấp HSK mấy?

预算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.