盛夏 đọc là shèngxià, nghĩa là giữa hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛夏
shèngxià
giữa hè
danh từ
Ví dụ với 盛夏
盛夏的中午,街上几乎没有人。
Shèngxià de zhōngwǔ, jiē shang jīhū méiyǒu rén.
Buổi trưa giữa hè, trên phố hầu như không có ai.
盛夏时节,荷花开满了池塘。
Shèngxià shíjié, héhuā kāimǎn le chítáng.
Giữa mùa hè, sen nở đầy ao.
Cách viết 盛夏 (thứ tự nét)
盛… nét
夏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛夏
盛夏 tiếng Trung là gì?
盛夏 (shèngxià) nghĩa là giữa hè (danh từ).
盛夏 đọc thế nào?
盛夏 đọc là shèngxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛夏 thế nào?
Ví dụ: 盛夏的中午,街上几乎没有人。 (Shèngxià de zhōngwǔ, jiē shang jīhū méiyǒu rén.) nghĩa là: Buổi trưa giữa hè, trên phố hầu như không có ai.
盛夏 thuộc cấp HSK mấy?
盛夏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.