领事 đọc là lǐngshì, nghĩa là lãnh sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
领事
lǐngshì
lãnh sự
danh từ

Ví dụ với 领事

办签证要先预约去领事馆。
Bàn qiānzhèng yào xiān yùyuē qù lǐngshìguǎn.
Làm visa phải đặt lịch trước rồi đến lãnh sự quán.
这位领事负责帮助海外游客办理手续。
Zhè wèi lǐngshì fùzé bāngzhù hǎiwài yóukè bànlǐ shǒuxù.
Vị lãnh sự này phụ trách giúp du khách ở nước ngoài làm thủ tục.

Cách viết 领事 (thứ tự nét)

领… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 领事

领事 tiếng Trung là gì?

领事 (lǐngshì) nghĩa là lãnh sự (danh từ).

领事 đọc thế nào?

领事 đọc là lǐngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领事 thế nào?

Ví dụ: 办签证要先预约去领事馆。 (Bàn qiānzhèng yào xiān yùyuē qù lǐngshìguǎn.) nghĩa là: Làm visa phải đặt lịch trước rồi đến lãnh sự quán.

领事 thuộc cấp HSK mấy?

领事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.