收支 đọc là shōuzhī, nghĩa là thu chi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
收支
shōuzhī
thu chi
danh từ

Ví dụ với 收支

她每个月都会记录家里的收支。
Tā měi ge yuè dōu huì jìlù jiā li de shōuzhī.
Tháng nào cô cũng ghi chép thu chi của gia đình.
这家小店的收支基本平衡。
Zhè jiā xiǎodiàn de shōuzhī jīběn pínghéng.
Thu chi của cửa tiệm nhỏ này cơ bản cân bằng.

Cách viết 收支 (thứ tự nét)

收… nét
支… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 收支

收支 tiếng Trung là gì?

收支 (shōuzhī) nghĩa là thu chi (danh từ).

收支 đọc thế nào?

收支 đọc là shōuzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收支 thế nào?

Ví dụ: 她每个月都会记录家里的收支。 (Tā měi ge yuè dōu huì jìlù jiā li de shōuzhī.) nghĩa là: Tháng nào cô cũng ghi chép thu chi của gia đình.

收支 thuộc cấp HSK mấy?

收支 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.