征收 đọc là zhēngshōu, nghĩa là thu (thuế). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
征收
zhēngshōu
thu (thuế)
động từ
Ví dụ với 征收
税务部门依法向企业征收税款。
Shuìwù bùmén yīfǎ xiàng qǐyè zhēngshōu shuìkuǎn.
Cơ quan thuế thu thuế của doanh nghiệp theo quy định pháp luật.
景区会向游客征收少量的维护费。
Jǐngqū huì xiàng yóukè zhēngshōu shǎoliàng de wéihù fèi.
Khu thắng cảnh sẽ thu một khoản phí bảo trì nhỏ của du khách.
Cách viết 征收 (thứ tự nét)
征… nét
收… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 征收
征收 tiếng Trung là gì?
征收 (zhēngshōu) nghĩa là thu (thuế) (động từ).
征收 đọc thế nào?
征收 đọc là zhēngshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 征收 thế nào?
Ví dụ: 税务部门依法向企业征收税款。 (Shuìwù bùmén yīfǎ xiàng qǐyè zhēngshōu shuìkuǎn.) nghĩa là: Cơ quan thuế thu thuế của doanh nghiệp theo quy định pháp luật.
征收 thuộc cấp HSK mấy?
征收 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.