日程 đọc là rìchéng, nghĩa là lịch trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
日程
rìchéng
lịch trình
danh từ

Ví dụ với 日程

这周的日程排得满满的。
Zhè zhōu de rìchéng pái de mǎnmǎn de.
Lịch trình tuần này sắp kín mít.
请把会议加入你的日程。
Qǐng bǎ huìyì jiārù nǐ de rìchéng.
Xin hãy thêm cuộc họp vào lịch trình của bạn.

Cách viết 日程 (thứ tự nét)

日… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 日程

日程 tiếng Trung là gì?

日程 (rìchéng) nghĩa là lịch trình (danh từ).

日程 đọc thế nào?

日程 đọc là rìchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 日程 thế nào?

Ví dụ: 这周的日程排得满满的。 (Zhè zhōu de rìchéng pái de mǎnmǎn de.) nghĩa là: Lịch trình tuần này sắp kín mít.

日程 thuộc cấp HSK mấy?

日程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.