生死 đọc là shēngsǐ, nghĩa là sống chết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
生死
shēngsǐ
sống chết
danh từ, tính từ

Ví dụ với 生死

这是一场关系到生死的大手术。
Zhè shì yì chǎng guānxidào shēngsǐ de dà shǒushù.
Đây là một ca đại phẫu liên quan đến sống chết.
朋友之间的生死之交最珍贵。
Péngyou zhījiān de shēngsǐ zhī jiāo zuì zhēnguì.
Tình bạn sinh tử giữa bạn bè là đáng quý nhất.

Cách viết 生死 (thứ tự nét)

生… nét
死… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 生死

生死 tiếng Trung là gì?

生死 (shēngsǐ) nghĩa là sống chết (danh từ, tính từ).

生死 đọc thế nào?

生死 đọc là shēngsǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生死 thế nào?

Ví dụ: 这是一场关系到生死的大手术。 (Zhè shì yì chǎng guānxidào shēngsǐ de dà shǒushù.) nghĩa là: Đây là một ca đại phẫu liên quan đến sống chết.

生死 thuộc cấp HSK mấy?

生死 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.