灵巧 đọc là língqiǎo, nghĩa là khéo léo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
灵巧
língqiǎo
khéo léo
tính từ

Ví dụ với 灵巧

她的手很灵巧,会剪各种窗花。
Tā de shǒu hěn língqiǎo, huì jiǎn gèzhǒng chuānghuā.
Tay cô ấy rất khéo, biết cắt đủ loại hoa giấy dán cửa sổ.
小松鼠灵巧地爬上了树。
Xiǎo sōngshǔ língqiǎo de páshang le shù.
Chú sóc nhỏ khéo léo leo lên cây.

Cách viết 灵巧 (thứ tự nét)

灵… nét
巧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灵巧

灵巧 tiếng Trung là gì?

灵巧 (língqiǎo) nghĩa là khéo léo (tính từ).

灵巧 đọc thế nào?

灵巧 đọc là língqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灵巧 thế nào?

Ví dụ: 她的手很灵巧,会剪各种窗花。 (Tā de shǒu hěn língqiǎo, huì jiǎn gèzhǒng chuānghuā.) nghĩa là: Tay cô ấy rất khéo, biết cắt đủ loại hoa giấy dán cửa sổ.

灵巧 thuộc cấp HSK mấy?

灵巧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.