怡然自得 đọc là yíránzìdé, nghĩa là thoải mái vui vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怡然自得
yíránzìdé
thoải mái vui vẻ
thành ngữ
Ví dụ với 怡然自得
老人坐在树下,怡然自得地喝着茶。
Lǎorén zuò zài shù xià, yíránzìdé de hē zhe chá.
Cụ già ngồi dưới gốc cây, ung dung uống trà, vẻ rất thoải mái.
他一个人钓鱼,怡然自得。
Tā yí ge rén diào yú, yíránzìdé.
Anh một mình câu cá, thảnh thơi vui vẻ.
Cách viết 怡然自得 (thứ tự nét)
怡… nét
然… nét
自… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怡然自得
怡然自得 tiếng Trung là gì?
怡然自得 (yíránzìdé) nghĩa là thoải mái vui vẻ (thành ngữ).
怡然自得 đọc thế nào?
怡然自得 đọc là yíránzìdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怡然自得 thế nào?
Ví dụ: 老人坐在树下,怡然自得地喝着茶。 (Lǎorén zuò zài shù xià, yíránzìdé de hē zhe chá.) nghĩa là: Cụ già ngồi dưới gốc cây, ung dung uống trà, vẻ rất thoải mái.
怡然自得 thuộc cấp HSK mấy?
怡然自得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.