情理 đọc là qínglǐ, nghĩa là tình lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
情理
qínglǐ
tình lý
danh từ
Ví dụ với 情理
他这样不打招呼就走,不合情理。
Tā zhèyàng bù dǎ zhāohu jiù zǒu, bù hé qínglǐ.
Anh ta đi mà không chào hỏi như vậy là không hợp tình lý.
按情理说,他早就该到了。
Àn qínglǐ shuō, tā zǎo jiù gāi dào le.
Theo lẽ thường, anh ấy lẽ ra đã đến từ lâu.
Cách viết 情理 (thứ tự nét)
情… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 情理
情理 tiếng Trung là gì?
情理 (qínglǐ) nghĩa là tình lý (danh từ).
情理 đọc thế nào?
情理 đọc là qínglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情理 thế nào?
Ví dụ: 他这样不打招呼就走,不合情理。 (Tā zhèyàng bù dǎ zhāohu jiù zǒu, bù hé qínglǐ.) nghĩa là: Anh ta đi mà không chào hỏi như vậy là không hợp tình lý.
情理 thuộc cấp HSK mấy?
情理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.