毅然 đọc là yìrán, nghĩa là kiên quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
毅然
yìrán
kiên quyết
phó từ

Ví dụ với 毅然

她毅然辞掉工作,去山区当老师。
Tā yìrán cídiào gōngzuò, qù shānqū dāng lǎoshī.
Cô kiên quyết bỏ việc, lên vùng núi làm giáo viên.
面对困难,他毅然选择了坚持。
Miànduì kùnnan, tā yìrán xuǎnzé le jiānchí.
Đối mặt khó khăn, anh kiên quyết chọn cách kiên trì.

Cách viết 毅然 (thứ tự nét)

毅… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 毅然

毅然 tiếng Trung là gì?

毅然 (yìrán) nghĩa là kiên quyết (phó từ).

毅然 đọc thế nào?

毅然 đọc là yìrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毅然 thế nào?

Ví dụ: 她毅然辞掉工作,去山区当老师。 (Tā yìrán cídiào gōngzuò, qù shānqū dāng lǎoshī.) nghĩa là: Cô kiên quyết bỏ việc, lên vùng núi làm giáo viên.

毅然 thuộc cấp HSK mấy?

毅然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.