清静 đọc là qīngjìng, nghĩa là yên tĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
清静
qīngjìng
yên tĩnh
tính từ

Ví dụ với 清静

这个小院很清静,适合看书。
Zhège xiǎoyuàn hěn qīngjìng, shìhé kàn shū.
Khoảng sân nhỏ này rất yên tĩnh, thích hợp để đọc sách.
孩子们都上学了,家里终于清静了。
Háizimen dōu shàng xué le, jiā li zhōngyú qīngjìng le.
Bọn trẻ đều đi học rồi, trong nhà cuối cùng cũng yên tĩnh.

Cách viết 清静 (thứ tự nét)

清… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 清静

清静 tiếng Trung là gì?

清静 (qīngjìng) nghĩa là yên tĩnh (tính từ).

清静 đọc thế nào?

清静 đọc là qīngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清静 thế nào?

Ví dụ: 这个小院很清静,适合看书。 (Zhège xiǎoyuàn hěn qīngjìng, shìhé kàn shū.) nghĩa là: Khoảng sân nhỏ này rất yên tĩnh, thích hợp để đọc sách.

清静 thuộc cấp HSK mấy?

清静 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.