眼界 đọc là yǎnjiè, nghĩa là tầm nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
眼界
yǎnjiè
tầm nhìn
danh từ

Ví dụ với 眼界

多出去旅行可以开阔眼界。
Duō chūqù lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè.
Đi du lịch nhiều có thể mở rộng tầm mắt.
她眼界很高,普通的东西看不上。
Tā yǎnjiè hěn gāo, pǔtōng de dōngxi kàn bu shàng.
Cô ấy mắt rất cao, đồ bình thường không vừa mắt.

Cách viết 眼界 (thứ tự nét)

眼… nét
界… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 眼界

眼界 tiếng Trung là gì?

眼界 (yǎnjiè) nghĩa là tầm nhìn (danh từ).

眼界 đọc thế nào?

眼界 đọc là yǎnjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼界 thế nào?

Ví dụ: 多出去旅行可以开阔眼界。 (Duō chūqù lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè.) nghĩa là: Đi du lịch nhiều có thể mở rộng tầm mắt.

眼界 thuộc cấp HSK mấy?

眼界 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.