通货膨胀 đọc là tōnghuò péngzhàng, nghĩa là lạm phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
通货膨胀
tōnghuò péngzhàng
lạm phát
danh từ

Ví dụ với 通货膨胀

通货膨胀会使人们手里的钱变得不值钱。
Tōnghuò péngzhàng huì shǐ rénmen shǒu li de qián biàn de bù zhíqián.
Lạm phát khiến tiền trong tay mọi người mất giá.
经济学家正在研究如何控制通货膨胀。
Jīngjìxuéjiā zhèngzài yánjiū rúhé kòngzhì tōnghuò péngzhàng.
Các nhà kinh tế đang nghiên cứu cách kiểm soát lạm phát.

Cách viết 通货膨胀 (thứ tự nét)

通… nét
货… nét
膨… nét
胀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通货膨胀

通货膨胀 tiếng Trung là gì?

通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) nghĩa là lạm phát (danh từ).

通货膨胀 đọc thế nào?

通货膨胀 đọc là tōnghuò péngzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通货膨胀 thế nào?

Ví dụ: 通货膨胀会使人们手里的钱变得不值钱。 (Tōnghuò péngzhàng huì shǐ rénmen shǒu li de qián biàn de bù zhíqián.) nghĩa là: Lạm phát khiến tiền trong tay mọi người mất giá.

通货膨胀 thuộc cấp HSK mấy?

通货膨胀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.