微弱 đọc là wēiruò, nghĩa là yếu ớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
微弱
wēiruò
yếu ớt
tính từ

Ví dụ với 微弱

手机的信号很微弱。
Shǒujī de xìnhào hěn wēiruò.
Tín hiệu điện thoại rất yếu.
窗外传来微弱的虫鸣声。
Chuāng wài chuánlái wēiruò de chóngmíngshēng.
Ngoài cửa sổ vọng lại tiếng côn trùng kêu yếu ớt.

Cách viết 微弱 (thứ tự nét)

微… nét
弱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 微弱

微弱 tiếng Trung là gì?

微弱 (wēiruò) nghĩa là yếu ớt (tính từ).

微弱 đọc thế nào?

微弱 đọc là wēiruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微弱 thế nào?

Ví dụ: 手机的信号很微弱。 (Shǒujī de xìnhào hěn wēiruò.) nghĩa là: Tín hiệu điện thoại rất yếu.

微弱 thuộc cấp HSK mấy?

微弱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.