阔绰 đọc là kuòchuò, nghĩa là xa hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阔绰
kuòchuò
xa hoa
tính từ

Ví dụ với 阔绰

他出手阔绰,请大家吃了一顿大餐。
Tā chūshǒu kuòchuò, qǐng dàjiā chī le yí dùn dàcān.
Anh ra tay rộng rãi, mời mọi người một bữa thịnh soạn.
看她阔绰的样子,就知道家境不错。
Kàn tā kuòchuò de yàngzi, jiù zhīdào jiājìng bú cuò.
Nhìn dáng vẻ sang trọng của cô ấy là biết hoàn cảnh gia đình khá giả.

Cách viết 阔绰 (thứ tự nét)

阔… nét
绰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阔绰

阔绰 tiếng Trung là gì?

阔绰 (kuòchuò) nghĩa là xa hoa (tính từ).

阔绰 đọc thế nào?

阔绰 đọc là kuòchuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阔绰 thế nào?

Ví dụ: 他出手阔绰,请大家吃了一顿大餐。 (Tā chūshǒu kuòchuò, qǐng dàjiā chī le yí dùn dàcān.) nghĩa là: Anh ra tay rộng rãi, mời mọi người một bữa thịnh soạn.

阔绰 thuộc cấp HSK mấy?

阔绰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.