扩充 đọc là kuòchōng, nghĩa là mở rộng bổ sung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扩充
kuòchōng
mở rộng bổ sung
động từ

Ví dụ với 扩充

图书馆打算扩充藏书,增加新书。
Túshūguǎn dǎsuàn kuòchōng cángshū, zēngjiā xīn shū.
Thư viện dự định mở rộng bổ sung kho sách, thêm sách mới.
学习外语要不断扩充词汇量。
Xuéxí wàiyǔ yào búduàn kuòchōng cíhuìliàng.
Học ngoại ngữ cần không ngừng bổ sung vốn từ vựng.

Cách viết 扩充 (thứ tự nét)

扩… nét
充… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扩充

扩充 tiếng Trung là gì?

扩充 (kuòchōng) nghĩa là mở rộng bổ sung (động từ).

扩充 đọc thế nào?

扩充 đọc là kuòchōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扩充 thế nào?

Ví dụ: 图书馆打算扩充藏书,增加新书。 (Túshūguǎn dǎsuàn kuòchōng cángshū, zēngjiā xīn shū.) nghĩa là: Thư viện dự định mở rộng bổ sung kho sách, thêm sách mới.

扩充 thuộc cấp HSK mấy?

扩充 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.