热腾腾 đọc là rèténgténg, nghĩa là nóng hổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
热腾腾
rèténgténg
nóng hổi
tính từ
Ví dụ với 热腾腾
刚出锅的包子热腾腾的,真香。
Gāng chū guō de bāozi rèténgténg de, zhēn xiāng.
Bánh bao vừa ra nồi nóng hổi, thơm quá.
冬天喝一碗热腾腾的汤特别舒服。
Dōngtiān hē yì wǎn rèténgténg de tāng tèbié shūfu.
Mùa đông uống một bát canh nóng hổi thật dễ chịu.
Cách viết 热腾腾 (thứ tự nét)
热… nét
腾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 热腾腾
热腾腾 tiếng Trung là gì?
热腾腾 (rèténgténg) nghĩa là nóng hổi (tính từ).
热腾腾 đọc thế nào?
热腾腾 đọc là rèténgténg. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热腾腾 thế nào?
Ví dụ: 刚出锅的包子热腾腾的,真香。 (Gāng chū guō de bāozi rèténgténg de, zhēn xiāng.) nghĩa là: Bánh bao vừa ra nồi nóng hổi, thơm quá.
热腾腾 thuộc cấp HSK mấy?
热腾腾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.