能耗 đọc là nénghào, nghĩa là tiêu hao năng lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
能耗
nénghào
tiêu hao năng lượng
danh từ

Ví dụ với 能耗

这款冰箱的能耗很低,非常省电。
Zhè kuǎn bīngxiāng de nénghào hěn dī, fēicháng shěng diàn.
Tủ lạnh này tiêu hao năng lượng rất thấp, rất tiết kiệm điện.
新技术让工厂的能耗降低了两成。
Xīn jìshù ràng gōngchǎng de nénghào jiàngdī le liǎng chéng.
Công nghệ mới giúp mức tiêu hao năng lượng của nhà máy giảm hai phần mười.

Cách viết 能耗 (thứ tự nét)

能… nét
耗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 能耗

能耗 tiếng Trung là gì?

能耗 (nénghào) nghĩa là tiêu hao năng lượng (danh từ).

能耗 đọc thế nào?

能耗 đọc là nénghào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 能耗 thế nào?

Ví dụ: 这款冰箱的能耗很低,非常省电。 (Zhè kuǎn bīngxiāng de nénghào hěn dī, fēicháng shěng diàn.) nghĩa là: Tủ lạnh này tiêu hao năng lượng rất thấp, rất tiết kiệm điện.

能耗 thuộc cấp HSK mấy?

能耗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.