证券 đọc là zhèngquàn, nghĩa là chứng khoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
证券
zhèngquàn
chứng khoán
danh từ

Ví dụ với 证券

他在证券公司工作,每天关注市场行情。
Tā zài zhèngquàn gōngsī gōngzuò, měi tiān guānzhù shìchǎng hángqíng.
Anh làm ở công ty chứng khoán, mỗi ngày theo dõi diễn biến thị trường.
证券交易所上午九点半开门。
Zhèngquàn jiāoyìsuǒ shàngwǔ jiǔ diǎn bàn kāi mén.
Sở giao dịch chứng khoán mở cửa lúc chín rưỡi sáng.

Cách viết 证券 (thứ tự nét)

证… nét
券… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 证券

证券 tiếng Trung là gì?

证券 (zhèngquàn) nghĩa là chứng khoán (danh từ).

证券 đọc thế nào?

证券 đọc là zhèngquàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 证券 thế nào?

Ví dụ: 他在证券公司工作,每天关注市场行情。 (Tā zài zhèngquàn gōngsī gōngzuò, měi tiān guānzhù shìchǎng hángqíng.) nghĩa là: Anh làm ở công ty chứng khoán, mỗi ngày theo dõi diễn biến thị trường.

证券 thuộc cấp HSK mấy?

证券 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.