诉讼 đọc là sùsòng, nghĩa là kiện tụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诉讼
sùsòng
kiện tụng
động từ

Ví dụ với 诉讼

这起合同纠纷最后通过诉讼解决了。
Zhè qǐ hétong jiūfēn zuìhòu tōngguò sùsòng jiějué le.
Vụ tranh chấp hợp đồng này cuối cùng đã giải quyết bằng kiện tụng.
诉讼过程需要花很多时间和费用。
Sùsòng guòchéng xūyào huā hěn duō shíjiān hé fèiyong.
Quá trình kiện tụng cần tốn rất nhiều thời gian và chi phí.

Cách viết 诉讼 (thứ tự nét)

诉… nét
讼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诉讼

诉讼 tiếng Trung là gì?

诉讼 (sùsòng) nghĩa là kiện tụng (động từ).

诉讼 đọc thế nào?

诉讼 đọc là sùsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诉讼 thế nào?

Ví dụ: 这起合同纠纷最后通过诉讼解决了。 (Zhè qǐ hétong jiūfēn zuìhòu tōngguò sùsòng jiějué le.) nghĩa là: Vụ tranh chấp hợp đồng này cuối cùng đã giải quyết bằng kiện tụng.

诉讼 thuộc cấp HSK mấy?

诉讼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.