辛酸 đọc là xīnsuān, nghĩa là cay đắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辛酸
xīnsuān
cay đắng
tính từ
Ví dụ với 辛酸
他讲起创业的辛酸,眼眶红了。
Tā jiǎngqǐ chuàngyè de xīnsuān, yǎnkuàng hóng le.
Anh kể về nỗi cay đắng khi khởi nghiệp, mắt đỏ hoe.
这段辛酸的往事,她从没对人说过。
Zhè duàn xīnsuān de wǎngshì, tā cóng méi duì rén shuō guo.
Chuyện cũ cay đắng này, cô chưa từng nói với ai.
Cách viết 辛酸 (thứ tự nét)
辛… nét
酸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辛酸
辛酸 tiếng Trung là gì?
辛酸 (xīnsuān) nghĩa là cay đắng (tính từ).
辛酸 đọc thế nào?
辛酸 đọc là xīnsuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辛酸 thế nào?
Ví dụ: 他讲起创业的辛酸,眼眶红了。 (Tā jiǎngqǐ chuàngyè de xīnsuān, yǎnkuàng hóng le.) nghĩa là: Anh kể về nỗi cay đắng khi khởi nghiệp, mắt đỏ hoe.
辛酸 thuộc cấp HSK mấy?
辛酸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.