心酸 đọc là xīnsuān, nghĩa là xót xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心酸
xīnsuān
xót xa
tính từ
Ví dụ với 心酸
看到老人独自捡瓶子,我心里一阵心酸。
Kàndào lǎorén dúzì jiǎn píngzi, wǒ xīnli yí zhèn xīnsuān.
Thấy cụ già một mình nhặt chai, trong lòng tôi chợt xót xa.
想起小时候的苦日子,她不禁心酸。
Xiǎngqǐ xiǎoshíhou de kǔ rìzi, tā bùjīn xīnsuān.
Nhớ lại những ngày khổ cực thuở nhỏ, cô không khỏi xót xa.
Cách viết 心酸 (thứ tự nét)
心… nét
酸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心酸
心酸 tiếng Trung là gì?
心酸 (xīnsuān) nghĩa là xót xa (tính từ).
心酸 đọc thế nào?
心酸 đọc là xīnsuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心酸 thế nào?
Ví dụ: 看到老人独自捡瓶子,我心里一阵心酸。 (Kàndào lǎorén dúzì jiǎn píngzi, wǒ xīnli yí zhèn xīnsuān.) nghĩa là: Thấy cụ già một mình nhặt chai, trong lòng tôi chợt xót xa.
心酸 thuộc cấp HSK mấy?
心酸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.