没准儿 đọc là méizhǔnr, nghĩa là chưa chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
没准儿
méizhǔnr
chưa chắc
động từ
Ví dụ với 没准儿
带上伞吧,没准儿一会儿会下雨。
Dàishang sǎn ba, méizhǔnr yíhuìr huì xià yǔ.
Mang theo ô đi, biết đâu lát nữa sẽ mưa.
他没准儿已经到家了。
Tā méizhǔnr yǐjīng dào jiā le.
Biết đâu anh ấy đã về đến nhà rồi.
Cách viết 没准儿 (thứ tự nét)
没… nét
准… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 没准儿
没准儿 tiếng Trung là gì?
没准儿 (méizhǔnr) nghĩa là chưa chắc (động từ).
没准儿 đọc thế nào?
没准儿 đọc là méizhǔnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没准儿 thế nào?
Ví dụ: 带上伞吧,没准儿一会儿会下雨。 (Dàishang sǎn ba, méizhǔnr yíhuìr huì xià yǔ.) nghĩa là: Mang theo ô đi, biết đâu lát nữa sẽ mưa.
没准儿 thuộc cấp HSK mấy?
没准儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.