手艺 đọc là shǒuyì, nghĩa là tay nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
手艺
shǒuyì
tay nghề
danh từ
Ví dụ với 手艺
奶奶的手艺很好,做的饺子特别香。
Nǎinai de shǒuyì hěn hǎo, zuò de jiǎozi tèbié xiāng.
Tay nghề của bà rất tốt, sủi cảo bà làm đặc biệt thơm.
他跟师傅学了三年手艺。
Tā gēn shīfu xué le sān nián shǒuyì.
Anh học nghề với sư phụ ba năm.
Cách viết 手艺 (thứ tự nét)
手… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 手艺
手艺 tiếng Trung là gì?
手艺 (shǒuyì) nghĩa là tay nghề (danh từ).
手艺 đọc thế nào?
手艺 đọc là shǒuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手艺 thế nào?
Ví dụ: 奶奶的手艺很好,做的饺子特别香。 (Nǎinai de shǒuyì hěn hǎo, zuò de jiǎozi tèbié xiāng.) nghĩa là: Tay nghề của bà rất tốt, sủi cảo bà làm đặc biệt thơm.
手艺 thuộc cấp HSK mấy?
手艺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.