嫩 đọc là nèn, nghĩa là non, mềm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
嫩
nèn
non, mềm
tính từ

Cách viết 嫩 (thứ tự nét)

嫩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 嫩

嫩 tiếng Trung là gì?

嫩 (nèn) nghĩa là non, mềm (tính từ).

嫩 đọc thế nào?

嫩 đọc là nèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

嫩 thuộc cấp HSK mấy?

嫩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.