拘束 đọc là jūshù, nghĩa là gò bó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拘束
jūshù
gò bó
động từ, tính từ

Ví dụ với 拘束

在陌生人面前,他显得很拘束。
Zài mòshēngrén miànqián, tā xiǎnde hěn jūshù.
Trước mặt người lạ, anh ấy tỏ ra rất gò bó.
大家随便坐,不要拘束。
Dàjiā suíbiàn zuò, bú yào jūshù.
Mọi người cứ ngồi tự nhiên, đừng gò bó.

Cách viết 拘束 (thứ tự nét)

拘… nét
束… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拘束

拘束 tiếng Trung là gì?

拘束 (jūshù) nghĩa là gò bó (động từ, tính từ).

拘束 đọc thế nào?

拘束 đọc là jūshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拘束 thế nào?

Ví dụ: 在陌生人面前,他显得很拘束。 (Zài mòshēngrén miànqián, tā xiǎnde hěn jūshù.) nghĩa là: Trước mặt người lạ, anh ấy tỏ ra rất gò bó.

拘束 thuộc cấp HSK mấy?

拘束 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.