请柬 đọc là qǐngjiǎn, nghĩa là thiệp mời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời
danh từ
Ví dụ với 请柬
我收到了一份婚礼请柬。
Wǒ shōudào le yí fèn hūnlǐ qǐngjiǎn.
Tôi nhận được một tấm thiệp mời đám cưới.
请柬上写着晚会的时间和地点。
Qǐngjiǎn shang xiě zhe wǎnhuì de shíjiān hé dìdiǎn.
Trên thiệp mời ghi thời gian và địa điểm của buổi tiệc.
Cách viết 请柬 (thứ tự nét)
请… nét
柬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 请柬
请柬 tiếng Trung là gì?
请柬 (qǐngjiǎn) nghĩa là thiệp mời (danh từ).
请柬 đọc thế nào?
请柬 đọc là qǐngjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 请柬 thế nào?
Ví dụ: 我收到了一份婚礼请柬。 (Wǒ shōudào le yí fèn hūnlǐ qǐngjiǎn.) nghĩa là: Tôi nhận được một tấm thiệp mời đám cưới.
请柬 thuộc cấp HSK mấy?
请柬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.