延缓 đọc là yánhuǎn, nghĩa là trì hoãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
延缓
yánhuǎn
trì hoãn
động từ
Ví dụ với 延缓
适当运动可以延缓衰老。
Shìdàng yùndòng kěyǐ yánhuǎn shuāilǎo.
Vận động vừa phải có thể làm chậm quá trình lão hóa.
大雨延缓了施工的进度。
Dàyǔ yánhuǎn le shīgōng de jìndù.
Mưa lớn làm chậm tiến độ thi công.
Cách viết 延缓 (thứ tự nét)
延… nét
缓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 延缓
延缓 tiếng Trung là gì?
延缓 (yánhuǎn) nghĩa là trì hoãn (động từ).
延缓 đọc thế nào?
延缓 đọc là yánhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延缓 thế nào?
Ví dụ: 适当运动可以延缓衰老。 (Shìdàng yùndòng kěyǐ yánhuǎn shuāilǎo.) nghĩa là: Vận động vừa phải có thể làm chậm quá trình lão hóa.
延缓 thuộc cấp HSK mấy?
延缓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.