扩 đọc là kuò, nghĩa là mở rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扩
kuò
mở rộng
động từ
Ví dụ với 扩
这条路太窄了,得往两边扩一扩。
Zhè tiáo lù tài zhǎi le, děi wǎng liǎngbian kuò yi kuò.
Con đường này hẹp quá, phải mở rộng ra hai bên một chút.
他们想把店面扩大一倍。
Tāmen xiǎng bǎ diànmiàn kuòdà yí bèi.
Họ muốn mở rộng cửa hàng gấp đôi.
Cách viết 扩 (thứ tự nét)
扩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扩
扩 tiếng Trung là gì?
扩 (kuò) nghĩa là mở rộng (động từ).
扩 đọc thế nào?
扩 đọc là kuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扩 thế nào?
Ví dụ: 这条路太窄了,得往两边扩一扩。 (Zhè tiáo lù tài zhǎi le, děi wǎng liǎngbian kuò yi kuò.) nghĩa là: Con đường này hẹp quá, phải mở rộng ra hai bên một chút.
扩 thuộc cấp HSK mấy?
扩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.