相通 đọc là xiāngtōng, nghĩa là thông nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
相通
xiāngtōng
thông nhau
động từ

Ví dụ với 相通

这两个房间有一扇门相通。
Zhè liǎng ge fángjiān yǒu yí shàn mén xiāngtōng.
Hai căn phòng này thông nhau bằng một cánh cửa.
这两种方言有许多相通之处。
Zhè liǎng zhǒng fāngyán yǒu xǔduō xiāngtōng zhī chù.
Hai phương ngữ này có nhiều điểm tương thông.

Cách viết 相通 (thứ tự nét)

相… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 相通

相通 tiếng Trung là gì?

相通 (xiāngtōng) nghĩa là thông nhau (động từ).

相通 đọc thế nào?

相通 đọc là xiāngtōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相通 thế nào?

Ví dụ: 这两个房间有一扇门相通。 (Zhè liǎng ge fángjiān yǒu yí shàn mén xiāngtōng.) nghĩa là: Hai căn phòng này thông nhau bằng một cánh cửa.

相通 thuộc cấp HSK mấy?

相通 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.