预赛 đọc là yùsài, nghĩa là vòng loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预赛
yùsài
vòng loại
động từ, danh từ
Ví dụ với 预赛
她在预赛中取得了第一名。
Tā zài yùsài zhōng qǔdé le dì yī míng.
Cô ấy giành hạng nhất ở vòng loại.
预赛将于明天上午九点开始。
Yùsài jiāng yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ.
Vòng loại sẽ bắt đầu lúc chín giờ sáng mai.
Cách viết 预赛 (thứ tự nét)
预… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预赛
预赛 tiếng Trung là gì?
预赛 (yùsài) nghĩa là vòng loại (động từ, danh từ).
预赛 đọc thế nào?
预赛 đọc là yùsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预赛 thế nào?
Ví dụ: 她在预赛中取得了第一名。 (Tā zài yùsài zhōng qǔdé le dì yī míng.) nghĩa là: Cô ấy giành hạng nhất ở vòng loại.
预赛 thuộc cấp HSK mấy?
预赛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.