评委 đọc là píngwěi, nghĩa là ban giám khảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
评委
píngwěi
ban giám khảo
danh từ

Ví dụ với 评委

评委们给这位选手打了高分。
Píngwěimen gěi zhè wèi xuǎnshǒu dǎ le gāo fēn.
Ban giám khảo đã cho thí sinh này điểm cao.
她被邀请担任歌唱比赛的评委。
Tā bèi yāoqǐng dānrèn gēchàng bǐsài de píngwěi.
Cô ấy được mời làm giám khảo cuộc thi hát.

Cách viết 评委 (thứ tự nét)

评… nét
委… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 评委

评委 tiếng Trung là gì?

评委 (píngwěi) nghĩa là ban giám khảo (danh từ).

评委 đọc thế nào?

评委 đọc là píngwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 评委 thế nào?

Ví dụ: 评委们给这位选手打了高分。 (Píngwěimen gěi zhè wèi xuǎnshǒu dǎ le gāo fēn.) nghĩa là: Ban giám khảo đã cho thí sinh này điểm cao.

评委 thuộc cấp HSK mấy?

评委 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.