零件 đọc là língjiàn, nghĩa là linh kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
零件
língjiàn
linh kiện
danh từ
Ví dụ với 零件
这台机器有一个零件坏了。
Zhè tái jīqì yǒu yí ge língjiàn huài le.
Chiếc máy này có một linh kiện bị hỏng.
工厂每天生产上千个汽车零件。
Gōngchǎng měi tiān shēngchǎn shàng qiān ge qìchē língjiàn.
Nhà máy mỗi ngày sản xuất hàng nghìn linh kiện ô tô.
Cách viết 零件 (thứ tự nét)
零… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 零件
零件 tiếng Trung là gì?
零件 (língjiàn) nghĩa là linh kiện (danh từ).
零件 đọc thế nào?
零件 đọc là língjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 零件 thế nào?
Ví dụ: 这台机器有一个零件坏了。 (Zhè tái jīqì yǒu yí ge língjiàn huài le.) nghĩa là: Chiếc máy này có một linh kiện bị hỏng.
零件 thuộc cấp HSK mấy?
零件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.