诉求 đọc là sùqiú, nghĩa là yêu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诉求
sùqiú
yêu cầu
động từ, danh từ

Ví dụ với 诉求

员工们向公司提出了加薪的诉求。
Yuángōngmen xiàng gōngsī tíchū le jiā xīn de sùqiú.
Nhân viên đã đưa ra yêu cầu tăng lương với công ty.
消费者的诉求是价格公道、质量可靠。
Xiāofèizhě de sùqiú shì jiàgé gōngdao, zhìliàng kěkào.
Yêu cầu của người tiêu dùng là giá hợp lý, chất lượng đáng tin.

Cách viết 诉求 (thứ tự nét)

诉… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诉求

诉求 tiếng Trung là gì?

诉求 (sùqiú) nghĩa là yêu cầu (động từ, danh từ).

诉求 đọc thế nào?

诉求 đọc là sùqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诉求 thế nào?

Ví dụ: 员工们向公司提出了加薪的诉求。 (Yuángōngmen xiàng gōngsī tíchū le jiā xīn de sùqiú.) nghĩa là: Nhân viên đã đưa ra yêu cầu tăng lương với công ty.

诉求 thuộc cấp HSK mấy?

诉求 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.