新手 đọc là xīnshǒu, nghĩa là người mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
新手
xīnshǒu
người mới
danh từ
Ví dụ với 新手
我是新手,请多多指教。
Wǒ shì xīnshǒu, qǐng duōduō zhǐjiào.
Tôi là người mới, mong được chỉ giáo nhiều.
这款游戏对新手很友好,容易上手。
Zhè kuǎn yóuxì duì xīnshǒu hěn yǒuhǎo, róngyì shàngshǒu.
Trò chơi này rất thân thiện với người mới, dễ làm quen.
Cách viết 新手 (thứ tự nét)
新… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 新手
新手 tiếng Trung là gì?
新手 (xīnshǒu) nghĩa là người mới (danh từ).
新手 đọc thế nào?
新手 đọc là xīnshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新手 thế nào?
Ví dụ: 我是新手,请多多指教。 (Wǒ shì xīnshǒu, qǐng duōduō zhǐjiào.) nghĩa là: Tôi là người mới, mong được chỉ giáo nhiều.
新手 thuộc cấp HSK mấy?
新手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.