尾气 đọc là wěiqì, nghĩa là khí thải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
尾气
wěiqì
khí thải
danh từ
Ví dụ với 尾气
汽车尾气会污染城市的空气。
Qìchē wěiqì huì wūrǎn chéngshì de kōngqì.
Khí thải xe hơi sẽ làm ô nhiễm không khí thành phố.
新能源车几乎没有尾气排放。
Xīn néngyuán chē jīhū méiyǒu wěiqì páifàng.
Xe năng lượng mới gần như không có khí thải.
Cách viết 尾气 (thứ tự nét)
尾… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 尾气
尾气 tiếng Trung là gì?
尾气 (wěiqì) nghĩa là khí thải (danh từ).
尾气 đọc thế nào?
尾气 đọc là wěiqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尾气 thế nào?
Ví dụ: 汽车尾气会污染城市的空气。 (Qìchē wěiqì huì wūrǎn chéngshì de kōngqì.) nghĩa là: Khí thải xe hơi sẽ làm ô nhiễm không khí thành phố.
尾气 thuộc cấp HSK mấy?
尾气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.