盛情 đọc là shèngqíng, nghĩa là thịnh tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
盛情
shèngqíng
thịnh tình
danh từ

Ví dụ với 盛情

感谢您的盛情款待。
Gǎnxiè nín de shèngqíng kuǎndài.
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ngài.
朋友盛情邀请我去他家过中秋节。
Péngyou shèngqíng yāoqǐng wǒ qù tā jiā guò Zhōngqiūjié.
Bạn nhiệt tình mời tôi đến nhà đón Tết Trung thu.

Cách viết 盛情 (thứ tự nét)

盛… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 盛情

盛情 tiếng Trung là gì?

盛情 (shèngqíng) nghĩa là thịnh tình (danh từ).

盛情 đọc thế nào?

盛情 đọc là shèngqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盛情 thế nào?

Ví dụ: 感谢您的盛情款待。 (Gǎnxiè nín de shèngqíng kuǎndài.) nghĩa là: Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ngài.

盛情 thuộc cấp HSK mấy?

盛情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.