美誉 đọc là měiyù, nghĩa là danh tiếng tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
美誉
měiyù
danh tiếng tốt
danh từ

Ví dụ với 美誉

这座城市享有花城的美誉。
Zhè zuò chéngshì xiǎngyǒu huāchéng de měiyù.
Thành phố này nổi danh với mỹ danh thành phố hoa.
这家老店凭好品质赢得了美誉。
Zhè jiā lǎodiàn píng hǎo pǐnzhì yíngdé le měiyù.
Tiệm lâu đời này nhờ chất lượng tốt mà giành được danh tiếng tốt.

Cách viết 美誉 (thứ tự nét)

美… nét
誉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 美誉

美誉 tiếng Trung là gì?

美誉 (měiyù) nghĩa là danh tiếng tốt (danh từ).

美誉 đọc thế nào?

美誉 đọc là měiyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美誉 thế nào?

Ví dụ: 这座城市享有花城的美誉。 (Zhè zuò chéngshì xiǎngyǒu huāchéng de měiyù.) nghĩa là: Thành phố này nổi danh với mỹ danh thành phố hoa.

美誉 thuộc cấp HSK mấy?

美誉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.