所作所为 đọc là suǒzuòsuǒwéi, nghĩa là những việc làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
所作所为
suǒzuòsuǒwéi
những việc làm
thành ngữ
Ví dụ với 所作所为
他应该为自己的所作所为负责。
Tā yīnggāi wèi zìjǐ de suǒzuòsuǒwéi fùzé.
Anh ta nên chịu trách nhiệm về những việc mình đã làm.
孩子们的所作所为,都被老师看在眼里。
Háizimen de suǒzuòsuǒwéi, dōu bèi lǎoshī kàn zài yǎn li.
Những việc bọn trẻ làm, thầy cô đều nhìn thấy cả.
Cách viết 所作所为 (thứ tự nét)
所… nét
作… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 所作所为
所作所为 tiếng Trung là gì?
所作所为 (suǒzuòsuǒwéi) nghĩa là những việc làm (thành ngữ).
所作所为 đọc thế nào?
所作所为 đọc là suǒzuòsuǒwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所作所为 thế nào?
Ví dụ: 他应该为自己的所作所为负责。 (Tā yīnggāi wèi zìjǐ de suǒzuòsuǒwéi fùzé.) nghĩa là: Anh ta nên chịu trách nhiệm về những việc mình đã làm.
所作所为 thuộc cấp HSK mấy?
所作所为 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.