心事 đọc là xīnshì, nghĩa là tâm sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心事
xīnshì
tâm sự
danh từ
Ví dụ với 心事
她好像有心事,一直不说话。
Tā hǎoxiàng yǒu xīnshì, yìzhí bù shuōhuà.
Cô ấy dường như có tâm sự, cứ im lặng mãi.
夜深了,他还在窗前想着心事。
Yè shēn le, tā hái zài chuāng qián xiǎng zhe xīnshì.
Đêm khuya rồi, anh vẫn ngồi bên cửa sổ nghĩ chuyện lòng.
Cách viết 心事 (thứ tự nét)
心… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心事
心事 tiếng Trung là gì?
心事 (xīnshì) nghĩa là tâm sự (danh từ).
心事 đọc thế nào?
心事 đọc là xīnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心事 thế nào?
Ví dụ: 她好像有心事,一直不说话。 (Tā hǎoxiàng yǒu xīnshì, yìzhí bù shuōhuà.) nghĩa là: Cô ấy dường như có tâm sự, cứ im lặng mãi.
心事 thuộc cấp HSK mấy?
心事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.