局势 đọc là júshì, nghĩa là tình hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
局势
júshì
tình hình
danh từ
Ví dụ với 局势
比赛进入最后十分钟,局势突然变了。
Bǐsài jìnrù zuìhòu shí fēnzhōng, júshì tūrán biàn le.
Trận đấu vào mười phút cuối, tình thế bỗng đổi khác.
专家分析了今年经济局势的变化。
Zhuānjiā fēnxī le jīnnián jīngjì júshì de biànhuà.
Chuyên gia phân tích sự thay đổi của tình hình kinh tế năm nay.
Cách viết 局势 (thứ tự nét)
局… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 局势
局势 tiếng Trung là gì?
局势 (júshì) nghĩa là tình hình (danh từ).
局势 đọc thế nào?
局势 đọc là júshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 局势 thế nào?
Ví dụ: 比赛进入最后十分钟,局势突然变了。 (Bǐsài jìnrù zuìhòu shí fēnzhōng, júshì tūrán biàn le.) nghĩa là: Trận đấu vào mười phút cuối, tình thế bỗng đổi khác.
局势 thuộc cấp HSK mấy?
局势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.