美学 đọc là měixué, nghĩa là mỹ học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
美学
měixué
mỹ học
danh từ

Ví dụ với 美学

她在大学里学习美学和艺术史。
Tā zài dàxué li xuéxí měixué hé yìshùshǐ.
Cô ấy học mỹ học và lịch sử nghệ thuật ở đại học.
中国园林体现了独特的东方美学。
Zhōngguó yuánlín tǐxiàn le dútè de dōngfāng měixué.
Vườn cảnh Trung Quốc thể hiện nền mỹ học phương Đông độc đáo.

Cách viết 美学 (thứ tự nét)

美… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 美学

美学 tiếng Trung là gì?

美学 (měixué) nghĩa là mỹ học (danh từ).

美学 đọc thế nào?

美学 đọc là měixué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 美学 thế nào?

Ví dụ: 她在大学里学习美学和艺术史。 (Tā zài dàxué li xuéxí měixué hé yìshùshǐ.) nghĩa là: Cô ấy học mỹ học và lịch sử nghệ thuật ở đại học.

美学 thuộc cấp HSK mấy?

美学 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.