所在 đọc là suǒzài, nghĩa là nơi chốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
所在
suǒzài
nơi chốn
danh từ
Ví dụ với 所在
请告诉我你所在的位置。
Qǐng gàosu wǒ nǐ suǒzài de wèizhi.
Xin hãy cho tôi biết vị trí bạn đang ở.
这家书店是城里文艺青年常去的所在。
Zhè jiā shūdiàn shì chéng li wényì qīngnián cháng qù de suǒzài.
Hiệu sách này là nơi giới trẻ yêu văn nghệ trong thành phố hay lui tới.
Cách viết 所在 (thứ tự nét)
所… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 所在
所在 tiếng Trung là gì?
所在 (suǒzài) nghĩa là nơi chốn (danh từ).
所在 đọc thế nào?
所在 đọc là suǒzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所在 thế nào?
Ví dụ: 请告诉我你所在的位置。 (Qǐng gàosu wǒ nǐ suǒzài de wèizhi.) nghĩa là: Xin hãy cho tôi biết vị trí bạn đang ở.
所在 thuộc cấp HSK mấy?
所在 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.