掩护 đọc là yǎnhù, nghĩa là yểm trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
掩护
yǎnhù
yểm trợ
động từ, danh từ
Ví dụ với 掩护
足球比赛中,队友掩护他带球前进。
Zúqiú bǐsài zhōng, duìyǒu yǎnhù tā dài qiú qiánjìn.
Trong trận bóng đá, đồng đội yểm trợ anh ấy dẫn bóng tiến lên.
黑夜是动物最好的掩护。
Hēiyè shì dòngwù zuì hǎo de yǎnhù.
Bóng đêm là chỗ ẩn nấp tốt nhất của động vật.
Cách viết 掩护 (thứ tự nét)
掩… nét
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 掩护
掩护 tiếng Trung là gì?
掩护 (yǎnhù) nghĩa là yểm trợ (động từ, danh từ).
掩护 đọc thế nào?
掩护 đọc là yǎnhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 掩护 thế nào?
Ví dụ: 足球比赛中,队友掩护他带球前进。 (Zúqiú bǐsài zhōng, duìyǒu yǎnhù tā dài qiú qiánjìn.) nghĩa là: Trong trận bóng đá, đồng đội yểm trợ anh ấy dẫn bóng tiến lên.
掩护 thuộc cấp HSK mấy?
掩护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.