苦恼 đọc là kǔnǎo, nghĩa là phiền não. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
苦恼
kǔnǎo
phiền não
tính từ
Ví dụ với 苦恼
他为找不到工作而苦恼。
Tā wèi zhǎo bu dào gōngzuò ér kǔnǎo.
Anh ấy phiền não vì không tìm được việc làm.
青春期的孩子常常有各种苦恼。
Qīngchūnqī de háizi chángcháng yǒu gèzhǒng kǔnǎo.
Trẻ ở tuổi dậy thì thường có đủ thứ phiền muộn.
Cách viết 苦恼 (thứ tự nét)
苦… nét
恼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 苦恼
苦恼 tiếng Trung là gì?
苦恼 (kǔnǎo) nghĩa là phiền não (tính từ).
苦恼 đọc thế nào?
苦恼 đọc là kǔnǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苦恼 thế nào?
Ví dụ: 他为找不到工作而苦恼。 (Tā wèi zhǎo bu dào gōngzuò ér kǔnǎo.) nghĩa là: Anh ấy phiền não vì không tìm được việc làm.
苦恼 thuộc cấp HSK mấy?
苦恼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.