通车 đọc là tōngchē, nghĩa là thông xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
通车
tōngchē
thông xe
động từ
Ví dụ với 通车
新的地铁线路下个月正式通车。
Xīn de dìtiě xiànlù xià ge yuè zhèngshì tōng chē.
Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ chính thức thông xe vào tháng sau.
大桥通车以后,两边来往方便多了。
Dàqiáo tōng chē yǐhòu, liǎngbian láiwǎng fāngbiàn duō le.
Sau khi cầu lớn thông xe, việc đi lại giữa hai bên thuận tiện hơn nhiều.
Cách viết 通车 (thứ tự nét)
通… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 通车
通车 tiếng Trung là gì?
通车 (tōngchē) nghĩa là thông xe (động từ).
通车 đọc thế nào?
通车 đọc là tōngchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通车 thế nào?
Ví dụ: 新的地铁线路下个月正式通车。 (Xīn de dìtiě xiànlù xià ge yuè zhèngshì tōng chē.) nghĩa là: Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ chính thức thông xe vào tháng sau.
通车 thuộc cấp HSK mấy?
通车 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.